Hướng dẫn

Gọi ngay để được tư vấn

Công bố biểu đồ chạy xe Quảng Nam

Quyết định công bố biểu đồ chạy xe tỉnh Quảng Nam

Ngày 29/8/2019, Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam ban hành Quyết định công bố biểu đồ chạy xe các tuyến vận tải khách cố định trên địa bàn tỉnh. Quyết định số 321/QĐ-SGTVT lần này ban hành thay thế Quyết định số 99/QĐ-SGTVT ngày 10/4/2017. Theo đó, có 71 tuyến cố định đi ngoại tỉnh và 16 tuyến có định nội tỉnh. Ngoài ra, trên địa bàn tỉnh cũng đã công bố quy hoạch 36 tuyến vận tải hành khách nội tỉnh đến năm 2020.
Dưới đây là danh sách 29 tuyến cố định ngoại tỉnh được công bố:

 
01/ Tên tuyến Quảng Nam - Thanh Hóa
Bến xe nơi đi Tam Kỳ
Bến xe nơi đến Cẩm Thủy
Mã số tuyến 92361101.A
Hành trình tuyến Bến xe Tam Kỳ - QL1A - BX phía Nam - Đường tránh TP Thanh Hóa - Cầu Nguyệt Viên - QL1A - Bến xe Bỉm Sơn - QL 217B - ĐT.516 - Đường HCM - Bến xe Cẩm Thủy
Cự ly Tuyến 700 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 30 chuyến/tháng
 
02/ Tên tuyến Quảng Nam - Nghệ An
Bến xe nơi đi Tam Kỳ
Bến xe nơi đến Nghĩa Đàn
Mã số tuyến 92371114A
Hành trình tuyến Bến xe Tam Kỳ - QL1A - QL48 - Bến xe Nghĩa Đàn
Cự ly Tuyến 510 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 60 chuyến/tháng
 
03/ Tên tuyến Quảng Nam - Quảng Trị
Bến xe nơi đi Tam Kỳ
Bến xe nơi đến Đông Hà
Mã số tuyến 92741111A
Hành trình tuyến Bến xe Tam Kỳ - QL 1A - Bến xe Đông Hà và ngược lại.
Cự ly Tuyến 250 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 60 chuyến/tháng
 
04/ Tên tuyến Quảng Nam - Thừa Thiên Huế
Bến xe nơi đi Tam Kỳ
Bến xe nơi đến Phía Nam Huế
Mã số tuyến 92751112.A
Hành trình tuyến Bến xe Tam Kỳ - QL 1A - Bến xe phía Nam Huế và ngược lại.
Cự ly Tuyến 175 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 240 chuyến/tháng 
 
05/ Tên tuyến Quảng Nam - Thừa Thiên Huế
Bến xe nơi đi Núi Thành 
Bến xe nơi đến Phía Nam Huế
Mã số tuyến 92751612.A
Hành trình tuyến Bến xe Núi Thành - QL 1A - Bến xe phía Nam Huế và ngược lại
Cự ly Tuyến 200 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 120 chuyến/tháng
   
06/ Tên tuyến Quảng Nam - Thừa Thiên Huế
Bến xe nơi đi Tiên Phước
Bến xe nơi đến Phía Nam Huế
Mã số tuyến 92752212.A
Hành trình tuyến Bến xe Tiên Phước - QL 40 - QL 1A - Bến xe phía Nam Huế và ngược lại.
Cự ly Tuyến 200 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 120 chuyến/tháng
 
07/ Tên tuyến Quảng Nam - Thừa Thiên Huế
Bến xe nơi đi Bắc Trà My
Bến xe nơi đến Phía Nam Huế
Mã số tuyến 92752412.B
Hành trình tuyến BX Bắc Trà My - QL 40B - Đường Nguyễn Hoàng - QL 1A - BX phía Nam Huế <B>
Cự ly Tuyến 225 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 60 chuyến/tháng
 
08/ Tên tuyến Quảng Nam - Thừa Thiên Huế
Bến xe nơi đi Bến xe Bắc Quảng Nam
Bến xe nơi đến Phía Nam Huế
Mã số tuyến 92751212A.
Hành trình tuyến Bến xe Bắc Quảng Nam - QL 1A - Bến xe phía Nam Huế và ngược lại.
Cự ly Tuyến 200 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 120 chuyến/tháng
 
 
09/ Tên tuyến Nam Phước (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Nam Phước
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92431311.A
Hành trình tuyến Bến xe Nam Phước - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 33 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 240 chuyến/tháng
 
10/ Tên tuyến Hà Lam (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Bến xe Thăng Bình.
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432711.A
Hành trình tuyến Bến xe  Hà Lam -  QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 45 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 240 chuyến/tháng
 
11/ Tên tuyến Tam Kỳ  (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Bến Xe Tam Kỳ
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92431111.A
Hành trình tuyến Bến xe  Tam Kỳ -  QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 70 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 600 chuyến/tháng
 
 
12/ Tên tuyến Quảng Nam - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tam Kỳ
Bến xe nơi đến Phía Nam Đà Nẵng
Mã số tuyến 92431112B
Hành trình tuyến Bến xe Tam Kỳ - QL 1A - BX Phía Nam Đà Nẵng
Cự ly Tuyến 56Km
Tổng số chuyến xe/tháng 2400 chuyến/tháng
 
13/ Tên tuyến Núi Thành (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Bến Xe Núi Thành
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92431611.A
Hành trình tuyến Bến xe Núi Thành - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 97 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 1.451 chuyến/tháng
 
14/ Tên tuyến Bắc Trà My (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Bến Xe Bắc Trà My
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432411.A
Hành trình tuyến Bến xe Bắc Trà My -Tiên Phước - ĐT616 - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 120 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 290 chuyến/tháng
 
 15/ Tên tuyến Nam Trà My (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Nam Trà My
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432311.A
Hành trình tuyến Bến xe Nam Trà My - ĐT616 - QL1A - BX Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 175 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 252 chuyến/tháng
 
16/  Tên tuyến Đại Chánh (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Đại Chánh
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432511.A
Hành trình tuyến Bến xe Đại Chánh - ĐT609 - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 45 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 376 chuyến/tháng
 
17/ Tên tuyến Quế Sơn (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Quế Sơn
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432011.A
Hành trình tuyến Bến xe Quế Sơn – ĐT611 - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 67 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 288 chuyến/tháng
 
18/ Tên tuyến Hiệp Đức (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Hiệp Đức
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432811.A
Hành trình tuyến Bến xe Hiệp Đức - QL14E - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 97 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 540 chuyến/tháng
   
19/ Tên tuyến Việt An  (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Việt An
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92438311.A
Hành trình tuyến Bến xe Việt An - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 89 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 255 chuyến/tháng
 
20/ Tên tuyến Phước Sơn (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Khâm Đức
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92431911.A
Hành trình tuyến Bến xe Khâm Đức - Đường Hồ Chí Minh -  QL14B - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 195Km
Tổng số chuyến xe/tháng 602 chuyến/tháng

 
21/ Tên tuyến Tây Giang (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tây Giang
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92431711.A
Hành trình tuyến Bến xe Tây Giang – Đường Hồ Chí Minh - ĐT604 – QL14B - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 140 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 120 chuyến/tháng
 
22/ Tên tuyến Nam Giang (Quảng Nam )- Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Nam Giang
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432911.A
Hành trình tuyến Bến xe Nam Giang - QL14B - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 138 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 504 chuyến/tháng
 
23/ Tên tuyến Nông Sơn (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Nông Sơn
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432111.A
Hành trình tuyến Bến xe Nông Sơn – ĐT611 - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 98 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 443 chuyến/tháng
 
24/ Tên tuyến Nông Sơn (Quảng Nam) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Nông Sơn
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432111.B
Hành trình tuyến Bến xe Nông Sơn – Đèo Phường Rạnh – Duy Hòa – Cầu Giao Thủy – Ngã tư Vĩnh Điện – QL 1A – Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại.
Cự ly Tuyến 90 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 200
chuyến/tháng
 
25/ Tên tuyến Tiên Phước (Quảng Nam ) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tiên Phước
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432211.A
Hành trình tuyến Bến xe Tiên Phước - ĐT 615 - Ngã ba Kỳ Lý - QL1A  - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 100 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 30 chuyến/tháng
 
26/ Tên tuyến Tiên Phước (Quảng Nam ) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tiên Phước
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432211.B
Hành trình tuyến Bến xe Tiên Phước –ĐT614 - Ngã ba bà Nghé Tiên Sơn đi theo đường Quốc Phòng - Bình Phú –Ngã ba Bình Quý -  QL14E  - Ngã ba cây cốc - QL1A - Nút giao thông Ngã Ba Huế - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 100 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 30 chuyến/tháng
 
27/ Tên tuyến Tiên Phước (Quảng Nam ) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tiên Phước
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432211.C
Hành trình tuyến Bến xe Tiên Phước - ĐH1 - UBND xã Tiên Mỹ - UBND xã Tiên Phong - Thị trấn Phú Thịnh huyện Phú Ninh - Đường Nguyễn Hoàng (Tam Kỳ) - Quốc lộ 1A - Nút giao thông Ngã Ba Huế - Bến xe Đà Nẵng và ngược lại.
Cự ly Tuyến 100 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 30 chuyến/tháng
 
28/ Tên tuyến Tiên Phước (Quảng Nam ) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tiên Phước
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432211.D
Hành trình tuyến Bến xe Tiên Phước - ĐT614 - QL14E -  TT Hà Lam -  QL1A  - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến 100 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 150 chuyến/tháng
 
29/ Tên tuyến Tiên Phước (Quảng Nam ) - Đà Nẵng
Bến xe nơi đi Tiên Phước
Bến xe nơi đến Trung tâm Đà Nẵng
Mã số tuyến 92432211. Đ
Hành trình tuyến Bến xe Tiên Phước - QL40 -  QL1A  - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại.
Cự ly Tuyến 100 Km
Tổng số chuyến xe/tháng 150 chuyến/tháng
Thông tin chi tiết vui lòng xem thêm tại website của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam.

CÁC TUYẾN ĐÃ CÔNG BỐ
 
01/ Tên tuyến: Quảng Nam - Nghệ An                      
Bến xe nơi đi: Nam Phước                        
Bến xe nơi đến: TP Vinh                          
Mã số tuyến: 92371311.A                          
Hành trình tuyến: Bến xe Nam Phước - QL 1A - Bến xe TP Vinh và ngược lại.
Cự ly Tuyến: 500 Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 30 chuyến/tháng                        
 
02/ Tên tuyến: Quảng Nam - Thừa Thiên Huế                      
Bến xe nơi đi: Nông Sơn                        
Bến xe nơi đến: Phía Nam Huế                          
Mã số tuyến: 92752112A.                          
Hành trình tuyến: Bến xe Nông Sơn - Ngã ba Hương An -  QL 1A - Bến xe phía Nam Huế và ngược lại.
Cự ly Tuyến: 200 Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 120 chuyến/tháng                        
 
03/ Tên tuyến: Tiên Phước (Quảng Nam)  - Đà Nẵng                      
Bến xe nơi đi: Tiên Phước                        
Bến xe nơi đến: Trung tâm Đà Nẵng                          
Mã số tuyến: 92432211F                          
Hành trình tuyến: Bến xe Tiên Phước - DT 616 - Ngã ba Cụ Huỳnh - DT 617 - Ngã ba An Lau - Tam Lãnh - Tam Dân - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Cừ - ĐT 616 - Đường Nguyễn Hoàng - QL 1A - Đường Trường Chinh - Cầu khác mức Ngã ba Huế - BX Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến: 100Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 60 chuyến/tháng                        
                                 
 
04/ Tên tuyến: Hà Tân (Quảng Nam) - Đà Nẵng                      
Bến xe nơi đi: Hà Tân                        
Bến xe nơi đến: Trung tâm Đà Nẵng                          
Mã số tuyến: 92432811.A                          
Hành trình tuyến: Bến xe Hà Tân - Tỉnh lộ 609B - QL14B - QL1A - Trường Chinh - Nút giao thông Ngã Ba Huế  - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến: 50 Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 200 chuyến/tháng                        
                                 
 
05/ Tên tuyến: Quảng Nam - Thừa Thiên Huế                      
Bến xe nơi đi: Nông Sơn                        
Bến xe nơi đến: Phía Nam TP Huế                          
Mã số tuyến: 92752112B.                          
Hành trình tuyến: Bến xe Nông Sơn – Đèo Phường Rạch – Duy Hòa – Cầu Giao Thủy – Ngã tư Vĩnh Điện - QL 1A - Bến xe phía Nam TP Huế và ngược lại
Cự ly Tuyến: 170 Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 60 chuyến/tháng.                        
                                 
 
06/ Tên tuyến: Hiệp Đức (Quảng Nam) - Đà Nẵng                      
Bến xe nơi đi: Hiệp Đức                        
Bến xe nơi đến: Trung tâm Đà Nẵng                          
Mã số tuyến: 92432811.B                          
Hành trình tuyến: Bến xe Hiệp Đức - Việt An - Bình Lâm - Bình Trị - Ngã tư Hà Lam - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến: 82 Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 60 chuyến/tháng                        
                                 
 
07/ Tên tuyến: Điện Bàn (Quảng Nam) - Đà Nẵng                      
Bến xe nơi đi: Bắc Quảng Nam                        
Bến xe nơi đến: Trung tâm Đà Nẵng                          
Mã số tuyến: 92431211A.                          
Hành trình tuyến: Bến xe Bắc Quảng Nam - QL1A - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng và ngược lại
Cự ly Tuyến: 25 Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 30 chuyến/tháng                        
                                 
 
09/ Tên tuyến: Quảng Nam – Nghệ An                      
Bến xe nơi đi: Tam Kỳ.                        
Bến xe nơi đến: Vinh.                          
Mã số tuyến: 92371111A.                          
Hành trình tuyến: Bến xe Tam Kỳ - QL 1A - Bến xe TP Vinh và ngược lại
Cự ly Tuyến: 510Km                              
Tổng số chuyến xe/tháng: 60 chuyến/tháng